Sorry, you need to enable JavaScript to visit this website.
hamburger overlay

Hướng dẫn sử dụng máy Accu-Chek ACTIVE Thế hệ 4

Mô tả

Đo đường huyết chỉ trong 7 phút bằng máy Accu-Chek Active

Accu-Chek<sup style="top:-.4em;">®</sup> Active 4

Hướng dẫn sử dụng sản phẩm

TÍNH NĂNG

Đơn giản để kiểm tra đường huyết hàng ngày.

Cho kết quả chính xác:

  • Cho kết quả nhanh và chính xác trong vòng 5 giây. Máy Accu-Chek Active đáp ứng đúng tiêu chuẩn ISO 15197:2013*.
  • Có thể kiểm chứng kết quả đo bằng việc so sánh với dãy màu trên thân lọ que.

 

Dễ sử dụng:

  • Đơn giản trong 5 bước ra cho ra kết quả.
  • Màn hình lớn với hai nút bấm giúp dễ dàng đọc kết quả.
  • Có thể đo trong máy và ngoài máy.

Các tính năng khác:

  • Thêm được giọt máu thứ 2 trong vòng 20 giây nếu không đủ máu.
  • Đánh dấu và tính kết quả trung bình đường huyết trước ăn và sau ăn giúp bạn nhận ra sự khác biệt giữa các lần đo và bạn sẽ theo dõi đường huyết tốt hơn.
  • Cài đặt nhắc nhở đo 2 giờ sau khi ăn.
  • Tính kết quả trung bình 7, 14, 30 và 90 ngày.
  • Kết nối với máy tính thông qua cổng USB, để tải dữ liệu cùng với phần mềm cài đặt và phân tích kết quả đo**.

 

*1.ISO. In vitro diagnostic test systems – Requirements for blood glucose monitoring systems for self-testing in managing diabetes mellitus (ISO/DIS 15197:2003). 2004
2.Freckmann G et al. System Accuracy Evaluation of 43 Blood Glucose Monitoring Systems for Self-Monitoring of Blood Glucose According to DIN EN ISO 15197. J Diabetes Sci Technol. 2012;6(5):1060–75
3.Roche Diagnostics. Accurately on Target. Data on file.

**Phần mềm và thiết bị tải được cài đặt riêng và bán riêng lẻ.

 

     

      TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
      Xuất xứ:

      Mannheim– Đức.

      Thời gian đo:
      • Khoảng 5 giây (lấy máu trong máy).
      • Khoảng 8 giây (lấy máu ngoài máy).
      Điều kiện máy hoạt động:
      • Nhiệt độ: +8 đến +42
      • Độ ẩm: lên tới 85%
      Điều kiện bảo quản máy:

      Không có pin trong máy: -25 đến +70

      Bộ nhớ:

      lên tới 500 cùng với ngày giờ đo.

      Tính kết quả trung bình:

      7, 14 , 30, 90 ngày.

      Kích thước:

      97.8 x 46.8 x 19.1 mm.

      Truyền tải bộ nhớ:

      thông qua cổng USB (cùng với dây cáp Micro-USB).

      Trọng lượng:
      • 46g không có pin trong máy.
      • 50g có pin trong máy.
      Màn hình:

      Màn hình tinh thể lỏng độ phân giải 96 (LCD).

      Âm báo:

      có (nhà máy đã cài đặt MỞ).

      Nguồn pin:

      1 pin, CR 2032.

      Tuổi thọ pin:

      khoảng 1000 kết quả đo hoặc 1 năm (tùy thuộc cái nào đến trước).

      Tự động tắt máy:

      sau 30 hoặc 90 giây tùy tình trạng vận hành.

      Phát hiện thiếu máu:

      có.

      Thể tích máu đo:

      1-2μL.

      Khoảng đo:

      10 mg/dL – 600 mg/dL, 0.6 mmol/L – 33.3 mmol/L.

      Mẫu máu:
      • Mao mạch.
      • Nếu sử dụng phương pháp đo ngoài máy : máu tĩnh mạch cùng với chất chống đông hoặc máu động mạch và máu trẻ sơ sinh được lấy để đo.
      Khoảng Hematocrit:
      • 20 – 55 % (đo trong máy).
      • 20 – 70 % (đo ngoài máy).